Thép hộp vuông 180×180 là một trong những loại thép hộp có kích thước lớn, thường được sử dụng trong các công trình kết cấu thép, nhà xưởng và dự án hạ tầng quy mô cao. Với khả năng chịu lực vượt trội, bền bỉ trước tác động của môi trường, loại thép này đang ngày càng được nhiều nhà thầu và kỹ sư tin dùng.

Trong bài viết hôm nay, Ống thép cỡ lớn nhập khẩu Bảo Tín sẽ giúp bạn tìm hiểu chi tiết về thép hộp vuông 180×180 – bao gồm thông số kỹ thuật, ưu điểm, ứng dụng, bảng giá mới nhất của loại thép hộp đặc biệt này!

Thép hộp vuông 180×180 là gì?

Thép hộp vuông 180×180 là loại thép hộp có tiết diện vuông, kích thước cạnh 180mm, được sản xuất bằng phương pháp hàn từ thép tấm hoặc cán nguội trực tiếp từ phôi thép cuộn.
Bên trong hộp là kết cấu rỗng ruột, bốn cạnh bằng nhau và được hàn kín mối nối. Nhờ cấu trúc hình vuông cân đối, thép hộp 180×180 có khả năng phân tán lực đồng đều, giúp kết cấu công trình vững chắc, ổn định và dễ gia công.

Tùy theo mục đích sử dụng, thép hộp vuông được chia thành:

  • Thép hộp vuông đen: bề mặt chưa mạ, thường sơn bảo vệ, dùng trong môi trường trong nhà.
  • Thép hộp vuông mạ kẽm: có lớp phủ chống ăn mòn, phù hợp môi trường ẩm ướt, ngoài trời.

Các tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), BS EN 10210 (Châu Âu), TCVN 197:2002 (Việt Nam).

Đặc điểm của thép hộp vuông đen

– Thép hộp vuông đen là loại thép sở hữu màu đen ở bên ngoài. Lớp màu đen này có cả ở trong và ngoài bề mặt của sản phẩm. Có độ bóng cao, không bị bong tróc hay để lộ lớp thép bên trong. Còn nếu xuất hiện lớp màu đen bị bong ra, bạn nên xem xét cẩn thận trước khi mua.

– Thép hộp vuông đen với ưu điểm là giá thành rẻ, thường hay được sử dụng cho các phần không hoặc ít chịu được tác động của bên ngoài. Sử dụng thép hộp vuông đen giúp tiết kiệm được kinh phí xây dựng.

– Thép hộp vuông đen thường áp dụng vào các công trình dân dụng, nhà thép tiền chế, đóng thùng xe, làm bàn ghế và các loại gia dụng thiết yếu trong cuộc sống.

– Trong khâu sản xuất thì thép hộp vuông đen được sản xuất trong nước theo tiêu chuẩn và công nghệ Việt – Nhật cùng với nhiều quy chuẩn khác nhau để phù hợp với công trình mà khách hàng sử dụng.

– Nhược điểm của thép hộp vuông đen chính là hay bị ẩm ướt, rỉ rét, vì vậy nó không phù hợp cho khí hậu Việt Nam. Thường chỉ tốt trong các môi trường không thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…

Đặc điểm của thép hộp vuông mạ kẽm

– Thép hộp vuông mạ kẽm là sản phẩm dùng phương pháp tiên tiến phủ 1 lớp mạ kẽm lên trên bề mặt của nguyên liệu. Lớp mạ kẽm này có tác dụng giữ an toàn cho lớp thép bên trong khỏi bị ăn mòn cũng như hình thành lớp gỉ rét trên bề mặt nguyên vật liệu. Bề mặt luôn sáng bóng và không dễ gặp phải bong tróc hay méo mó lúc di chuyển.

– Thép hộp vuông mạ kẽm với đặc tính nổi trội là chịu được tác động của thời tiết nhờ vào lớp mạ kẽm bên ngoài, ngăn ngừa sự oxy hóa, tăng cao tuổi thọ cho sản phẩm. Cũng chính nhờ ưu điểm nổi trội hơn so với thép hộp vuông đen mà sản phẩm được sử dụng phổ biến rộng rãi cho mọi công trình.

– Ngoài ra, sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm còn có khả năng chống chịu được sự bào mòn vô cùng tốt, ngăn chặn được sự hình thành của lớp gỉ rét trên bề mặt nguyên liệu. Tuổi thọ cao lên đến 70 năm.

– Thép hộp vuông mạ kẽm thường được sử dụng cho các công trình đặc thù như ven biển, kho hóa chất bởi được bào vệ bởi lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài có công dụng giữ an toàn và bảo vệ lớp sắt thép bên trong sản phẩm khỏi bị bào mòn cũng như han gỉ theo thời gian. Ngoài ra nó còn được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng , hệ thống thang máy, hệ thống cáp điện, kết cấu dầm thép…và rất nhiều những ứng dụng khác.

– Thép hộp vuông mạ kẽm còn được bảo vệ bởi công nghệ mạ kẽm hiện đại nên bề mặt của thép hộp vuông mạ kẽm ngoài cho độ bền gấp nhiều lần ống thép thông thường, chống ăn mòn, chống oxy hóa, thì sản phẩm còn có được bề mặt trắng, sáng bóng, đẹp, cho tính thẩm mỹ cao đối với mọi công trình mà nó hiện hữu.

– Ngoài ra, thép hộp vuông mạ kẽm còn có quy cách sản phẩm đa dạng với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng nhu cầu cũng như mục đích sử dụng khác nhau. Đặc tính của bề mặt kẽm sẽ giúp làm chậm quá trình oxy hóa của sắt, bảo vệ công trình trong 1 thời gian dài.

– Nhược điểm của thép hộp vuông mạ kẽm là khi tiếp xúc với môi trường có các chất ăn mòn thì lượng kẽm sẽ bị giảm dần và hiệu quả bảo vệ thép cũng vì thế mà giảm dần. Đặc biệt, mưa axit sẽ làm tăng tốc độ ăn mòn cũng như phá vỡ được bề mặt kẽm một cách nhanh chóng. Vì vậy, khi sử dụng, khách hàng cũng nên bảo vệ sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm khỏi các tác nhân gây hại càng nhiều càng tốt để tránh làm giảm tuổi thọ của sản phẩm.

thep-hop-siz-lon

Thông số kỹ thuật & quy cách thép hộp vuông 180×180

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…
  • Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…
  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Ứng dụng của thép hộp vuông 180x180x5MM: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
  • Quy cách thép hộp vuông 180×180:
  • Thép hộp vuông 180×180 có độ dày từ 5y – 12ly.
  • Chiều dài: 6m

Bảng quy cách

Dưới đây là bảng quy cách tiêu chuẩn của thép hộp vuông 180×180, thường gặp trên thị trường hiện nay:

Kích thước (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)Trọng lượng cây 6m (kg)
180x180x4.017.9107.4
ASTM A500
180x180x5.022.2133.2
ASTM A500
180x180x6.026.5159.0JIS G3466
180x180x8.034.9209.4JIS G3466

Bảng giá thép hộp vuông cỡ lớn 180×180 tham khảo

Dưới đây là bảng giá thép hộp vuông 180×180 mới nhất do chúng tôi tổng hợp. Mức giá được cập nhật theo thị trường, có thể thay đổi tùy theo độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng thực tế.

Bảng giá thép hộp 180×180 đen
Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)Trọng lượng cây 6m (kg)Đơn giá (VNĐ/kg)
180x180x3.214.486.422.000~1.900.000
180x180x4.017.9107.422.000~2.363.000
180x180x5.022.2133.222.000~2.930.000
180x180x6.026.5159.022.000~3.498.000
180x180x8.034.9209.422.000~4.607.000
Bảng giá thép hộp 180×180 mạ kẽm
Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)Trọng lượng cây 6m (kg)Đơn giá (VNĐ/kg)
180x180x3.214.486.424.000~2.073.000
180x180x4.017.9107.424.000~2.577.000
180x180x5.022.2133.224.000~3.197.000
180x180x6.026.5159.024.000~3.816.000

Ưu điểm của thép hộp vuông 180×180

Thép hộp vuông 180×180 có độ bền rất cao và được ứng dụng rộng rãi tại rất nhiều các công trình khác nhau. Khả năng chịu áp lực vô cùng tốt

–  Lượng các bon rất cao trong thành phần cấu tạo nên thép nên khả năng chống ăn mòn kim loại cực kì tốt. Đồng thời cũng làm tăng độ bền của sản phẩm. Chính đặc điểm này giúp cho thép hộp vuông có thể sử dụng lâu dài cho các công trình xây dựng, cũng như giúp tiết kiệm được chi phí cho chủ đầu tư.

– Chi phí sản xuất thấp: nguyên vật liệu để làm nên thép hộp vuông 180×180 thường là những nguyên vật liệu dễ tìm, giá thành khá rẻ. Vì vậy nên sản phẩm thép hộp vuông luôn có chi phí rẻ hơn so với các loại thép khác. Sử dụng thép hộp vuông giúp tiết kiệm được chi phí xây dựng công trình cho chủ đầu tư.

– Tuổi thọ cao: Tuy được cấu thành từ những nguyên vật liệu giá rẻ nhưng thép hộp vuông lại có tuổi thọ rất cao. Đặc biệt là dòng thép hộp vuông mạ kẽm, độ bền lại được nhân lên gấp nhiều lần. Với khả năng chống bào mòn, không bị gỉ rét nên tuổi thọ của sản phẩm thường là từ 60 – 70 năm.

– Dễ kiểm tra sửa chữa: Bằng mắt thường quý khách cũng có thể kiểm tra những mối ở trên thân của thép. Khi xảy ra các vấn đề ở các mối thì các kĩ sư sẽ dễ dàng hơn trong việc khắc phục và sửa chữa.

– Ít bị tác động bởi nhiệt độ: Dù nhiệt độ môi trường có cao như ngoài trời nhưng trong thời gian dài vẫn không ảnh hưởng đến chất lượng của thép hộp vuông bởi cấu trúc đặc biệt được tích hợp trong sản phẩm..

Ứng dụng của thép hộp vuông 180×180 trong thực tế

Với kích thước lớn và khả năng chịu tải cao, thép hộp vuông 180×180 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Kết cấu thép công nghiệp: Làm khung nhà xưởng, nhà kho, giàn mái, khung cầu thép.

Xây dựng dân dụng: Cột trụ, khung sàn, lan can, mái hiên, khung nhà tiền chế.

Cơ khí chế tạo: Sản xuất khung máy, bệ đỡ, container, xe chuyên dụng.

Hạ tầng kỹ thuật: Cột biển quảng cáo, trụ pano, hàng rào, lan can cầu.

Ngành năng lượng – giao thông: Làm khung đỡ pin mặt trời, trụ điện, nhà ga, cầu vượt.

Ống thép cỡ lớn nhập khẩu Bảo Tín có thể cung cấp đủ vật tư để quý khách lắp dựng một công trình nhà xưởng mới, cũng như toàn bộ hệ thống đường ống lớn nhỏ. Với hơn 13 năm kinh nghiệm, đội ngũ nhân viên tận tâm, tay nghề tốt chúng tôi tự tin sẽ cung cấp đến cho quý khách sản phẩm chất lượng đảm bảo với giá tốt nhất!

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi Hotline – Zalo: 0932.059.176 để nhận ngay báo giá sản phẩm cùng nhiều ưu đãi cho khách hàng!

Leave a comment