Thép hộp cỡ lớn ngày càng đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí hiện đại, khi các công trình ngày nay đòi hỏi kết cấu bền vững, chịu lực cao và tuổi thọ lâu dài. Là một trong những vật liệu chịu lực chính của khung thép, nhà xưởng, cầu cảng và công trình hạ tầng, hộp thép kích thước lớn giúp tăng khả năng chịu tải, giảm số lượng mối nối và đảm bảo tính ổn định cho toàn bộ kết cấu.
Với sự phát triển mạnh của nhà thép tiền chế, trung tâm logistics, nhà máy quy mô lớn, nhu cầu sử dụng thép hộp khổ lớn ngày càng tăng. Loại thép này không chỉ mang lại độ bền cơ học vượt trội mà còn đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ, thi công nhanh và tiết kiệm chi phí bảo trì.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về thép hộp cỡ lớn – từ khái niệm, đặc điểm, tiêu chuẩn sản xuất, ứng dụng thực tế cho đến địa chỉ mua hàng uy tín trên thị trường Việt Nam hiện nay.
Thép hộp cỡ lớn là gì?
Thép hộp cỡ lớn là loại thép hộp có kích thước mặt cắt lớn, thường từ 200×200mm trở lên, được thiết kế để sử dụng trong các công trình chịu tải nặng, kết cấu khung thép lớn hoặc nhà xưởng quy mô công nghiệp. So với thép hộp thông thường (kích thước phổ biến chỉ từ 20×20 đến 150×150mm), hộp size lớn có khả năng chịu lực, chống uốn và chống xoắn vượt trội.
Hiện nay, thép hộp cỡ lớn được sản xuất chủ yếu dưới hai dạng:
- Thép hộp vuông cỡ lớn (Square Hollow Section – SHS): có tiết diện vuông, cân đối, chịu nén và mô-men xoắn đều theo cả hai phương.
- Thép hộp chữ nhật cỡ lớn (Rectangular Hollow Section – RHS): có tiết diện chữ nhật, chịu uốn tốt theo một phương, phù hợp cho dầm và kết cấu chịu tải hướng.

Thông số của thép hộp cỡ lớn
Dưới đây là những thông số cơ bản của dòng thép hộp kích thước lớn:
- Kích thước thép hộp cỡ lớn vuông: 125×125, 150×150, 175×175, 200×200, 250×250.
- Kích thước thép hộp cỡ lớn chữ nhật : 100×150, 100×200, 150×200, 150×250, 150×300, 200×300
- Độ dày thép: 2.5 ly đến 10 ly
- Chiều dài thép: 6 mét/cây đến 12 mét/cây
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc
Phân loại thép hộp cỡ lớn và ứng dụng tương ứng
Thép hộp cỡ lớn được chia thành nhiều loại khác nhau dựa trên hình dạng mặt cắt, lớp bảo vệ bề mặt, công nghệ sản xuất và tiêu chuẩn kỹ thuật. Việc hiểu rõ từng loại giúp lựa chọn vật liệu phù hợp với yêu cầu chịu tải, môi trường sử dụng và chi phí của dự án.
Phân loại theo hình dạng mặt cắt
| Loại thép hộp | Ký hiệu quốc tế | Đặc điểm | Ứng dụng tiêu biểu |
| Thép hộp vuông cỡ lớn | SHS (Square Hollow Section) | Mặt cắt vuông, chịu lực đồng đều theo cả hai phương | Cột, dầm, khung nhà thép tiền chế, giàn mái |
| Thép hộp chữ nhật cỡ lớn | RHS (Rectangular Hollow Section) | Mặt cắt chữ nhật, chịu uốn tốt theo một hướng | Dầm cầu, kết cấu sàn, container, bệ máy |

Phân loại theo lớp bảo vệ bề mặt
| Loại ống | Đặc điểm kỹ thuật | Ưu điểm chính |
| Thép hộp đen cỡ lớn | Bề mặt nguyên bản sau cán nóng, chưa mạ kẽm | Giá thành thấp, dễ hàn, thích hợp cho công trình trong nhà |
| Thép hộp mạ kẽm cỡ lớn | Mạ kẽm nhúng nóng hoặc điện phân toàn bộ bề mặt | Chống gỉ, bền ngoài trời 20–30 năm, phù hợp công trình hạ tầng hoặc ven biển |
Phân loại theo công nghệ sản xuất
| Tiêu chuẩn | Mác thép phổ biến | Đặc trưng cơ tính |
| JIS G3466 (Nhật Bản) | STKR400, STKR490 | Độ bền kéo cao, dễ hàn, phổ biến tại Việt Nam |
| ASTM A500 (Hoa Kỳ) | A500 Gr.A, B, C | Cường độ nén – kéo vượt trội, độ chính xác cao |
| EN 10210 / EN 10219 (Châu Âu) | S235, S275, S355 | Độ dẻo tốt, phù hợp kết cấu hạ tầng nặng |
| TCVN 3783 (Việt Nam) | Tương đương ASTM/JIS | Áp dụng cho dự án trong nước, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cơ bản |
Bảng trọng lượng thép hộp cỡ lớn
Bạn có thể tham khảo bảng trong lượng dưới đây để ứng dụng trong thiết kế hoặc lên chi phí mua vật tư:
| Quy cách hộp cỡ lớn | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| Thép hộp 100 x 100 x 8 | 257.50 |
| Thép hộp 100 x 140 x 6 | 249.40 |
| Thép hộp 100 x 200 x 8 | 407.40 |
| Thép hộp 120 x 120 x 5 | 210.70 |
| Thép hộp 120 x 120 x 6 | 240.40 |
| Thép hộp 140 x 140 x 5 | 249.00 |
| Thép hộp 140 x 140 x 6 | 303.50 |
| Thép hộp 140 x 140 x 8 | 327.40 |
| Thép hộp 150 x 150 x 5 | 279.30 |
| Thép hộp 150 x 150 x 6 | 325.50 |
| Thép hộp 150 x 150 x 8 | 407.90 |
| Thép hộp 150 x 250 x 5 | 358.50 |
| Thép hộp 150 x 250 x 6 | 438.00 |
| Thép hộp 150 x 250 x 8 | 551.20 |
| Thép hộp 160 x 160 x 5 | 297.00 |
| Thép hộp 160 x 160 x 6 | 340.60 |
| Thép hộp 160 x 160 x 8 | 343.60 |
| Thép hộp 160 x 160 x 12 | 625.00 |
| Thép hộp 160 x 200 x 8 | 479.70 |
| Thép hộp 180 x 180 x 10 | 380.00 |
| Thép hộp 180 x 180 x 6 | 607.00 |
| Thép hộp 200 x 200 x 8 | 555.80 |
| Thép hộp 200 x 200 x 10 | 676.40 |
| Thép hộp 200 x 200 x 12 | 813.00 |
| Thép hộp 300 x 300 x 6 | 664.60 |
| Thép hộp 300 x 300 x 8 | 892.20 |
| Thép hộp 300 x 300 x 10 | 1043.90 |
| Thép hộp 300 x 300 x 12 | 1247.70 |
| Thép hộp 300 x 300 x 16 | 1653.70 |
Bảng giá thép hộp cỡ lớn tham khảo
Giá thép hộp cỡ lớn được xác định dựa trên kích thước, độ dày, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và lớp bề mặt (đen hoặc mạ kẽm). Dưới đây là BẢNG GIÁ THAM KHẢO cho 2 nhóm sản phẩm phổ biến: thép hộp vuông cỡ lớn và thép hộp chữ nhật cỡ lớn.
Giá thép hộp vuông cỡ lớn
Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Mác thép | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| 200×200 | 6.0 | STKR400 | 27.000 – 28.000 |
| 250×250 | 9.0 | STKR490 | 29.000 – 30.000 |
| 300×300 | 12.0 | A500 Gr.B | 31.000 – 33.000 |
| 400×400 | 14.0 | S355 | 34.000 – 36.000 |
| 500×500 | 18.0 | STKR490 | 38.000 – 40.000 |
Giá thép hộp chữ nhật cỡ lớn
Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Mác thép | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
| 300×400 | 12.0 | STKR400 | 32.000 – 34.000 |
| 400×600 | 16.0 | STKR490 | 36.000 – 38.000 |
| 500×700 | 18.0 | A500 Gr.C | 39.000 – 41.000 |
| 500×800 | 20.0 | S355 | 40.000 – 42.000 |
Để có được báo giá thép hộp size lớn chính xác nhất hãy liên hệ với chúng tôi ngày nhé! – 0932 059 176!
Nhà sản xuất thép hộp cỡ lớn tại Việt Nam
Thị trường thép hộp size lớn tại Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ nhờ nhu cầu xây dựng các khu công nghiệp, nhà máy, trung tâm logistics, và công trình hạ tầng quy mô lớn. Hiện nay, trong nước đã có một số nhà sản xuất thép hộp quy mô lớn có khả năng cung ứng ổn định cho thị trường nội địa và xuất khẩu, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3466, ASTM A500, EN 10219, TCVN 3783.
Dưới đây là những thương hiệu uy tín hàng đầu trong sản xuất thép hộp cỡ lớn tại Việt Nam
Vina One Steel (Công ty Cổ phần Thép Vina One)
- Nhà máy: KCN Long Đức – Trà Vinh và KCN Hiệp Phước – TP.HCM.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), EN 10219 (Châu Âu).
- Dải kích thước: Vuông: 200×200 → 500×500 mm . Chữ nhật: 200×300 → 400×600 mm
- Độ dày: 4.0 – 25.0 mm
- Đặc điểm nổi bật: Dây chuyền hàn cao tần HF–ERW hiện đại, năng suất lớn, kiểm soát kích thước chính xác.
- Thị trường: Việt Nam, Campuchia, Thái Lan, Malaysia.
Hòa Phát Steel Pipe (Ống thép Hòa Phát)
- Nhà máy: Hưng Yên, Bình Dương, Long An.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3444, JIS G3466, ASTM A500, TCVN.
- Dải kích thước: Vuông: 200×200 – 400×400 mm. Chữ nhật: 200×300 – 400×600 mm
- Ưu điểm: Chất lượng ổn định, sản xuất tự động hóa cao, có khả năng cung cấp cho dự án quy mô lớn trong thời gian ngắn.
- Ứng dụng: Nhà thép tiền chế, cầu cảng, khung nhà công nghiệp.
SeAH Steel Vina (SeAH Group – Hàn Quốc)
- Nhà máy: KCN Mỹ Xuân B1 – Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Đặc điểm: Là doanh nghiệp FDI đầu tiên đầu tư nhà máy sản xuất ống thép đúc và thép hộp cỡ lớn tại Việt Nam.
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, API 5L, JIS G3466.
- Dải sản phẩm:Vuông, chữ nhật từ 200mm đến 600mm.
- Độ dày tối đa 25mm.
- Điểm mạnh: Công nghệ đùn liền mạch (Seamless & ERW) tiên tiến, đáp ứng yêu cầu chịu áp – chịu lực cao cho công trình đặc biệt.
Hoa Sen Group (Tập đoàn Hoa Sen)
- Nhà máy: Bình Dương, Nghệ An, Phú Mỹ.
- Dải kích thước: Vuông: 100×100 – 300×300 mm. Chữ nhật: 100×200 – 400×600 mm
- Đặc trưng: Mạnh về thép hộp mạ kẽm nhúng nóng và ống hàn đường kính lớn, chuyên phục vụ công trình ngoài trời, ven biển.
- Ưu điểm: Chất lượng bề mặt cao, khả năng chống gỉ tốt, giá thành cạnh tranh.

Địa chỉ phân phối thép hộp cỡ lớn tại HCM giá tốt?
TP.HCM là trung tâm kinh tế – xây dựng sôi động nhất cả nước, nơi hàng loạt dự án nhà xưởng, khu công nghiệp, công trình hạ tầng và dân dụng cao tầng liên tục được triển khai. Cùng với đó, nhu cầu sử dụng thép hộp cỡ lớn – loại vật liệu chịu lực tốt, bền bỉ và thẩm mỹ cao – ngày càng tăng mạnh.
Nếu bạn đang tìm địa chỉ phân phối thép hộp cỡ lớn tại TP.HCM chính hãng, Công ty TNHH Thép Bảo Tín là lựa chọn đáng tin cậy được nhiều nhà thầu và doanh nghiệp xây dựng tin dùng.TP.HCM là trung tâm kinh tế – xây dựng sôi động nhất cả nước, nơi hàng loạt dự án nhà xưởng, khu công nghiệp, công trình hạ tầng và dân dụng cao tầng liên tục được triển khai. Cùng với đó, nhu cầu sử dụng thép hộp cỡ lớn – loại vật liệu chịu lực tốt, bền bỉ và thẩm mỹ cao – ngày càng tăng mạnh.
Nếu bạn đang tìm địa chỉ phân phối thép hộp cỡ lớn tại TP.HCM chính hãng, Công ty TNHH Thép Bảo Tín là lựa chọn đáng tin cậy được nhiều nhà thầu và doanh nghiệp xây dựng tin dùng.
Vì sao nên chọn Thép Bảo Tín?
- Phân phối chính hãng thép hộp Hòa Phát, VinaOne, SeAH, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A500, JIS G3466, EN 10219.
- Chuyên cung cấp thép hộp cỡ lớn (từ 150x150mm đến 250x250mm, 200x300mm…), phù hợp cho nhà thép tiền chế, dầm cầu, kết cấu chịu tải.
- Kho hàng quy mô lớn tại Hóc Môn – TP.HCM, luôn có sẵn thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm nhúng nóng với nhiều độ dày khác nhau (3mm – 12mm).
- Giao hàng nhanh 24–48h đến các khu vực Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Dịch vụ gia công theo yêu cầu: cắt, hàn, sơn phủ, mạ kẽm, đóng gói theo tiêu chuẩn xuất khẩu.
- Báo giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu và đại lý phân phối.
Ống thép cỡ lớn nhập khẩu Bảo Tín cũng có thể tư vấn cho bạn chọn loại thép hộp nhập khẩu với giá tốt nhất trên thị trường. Vì vậy, đừng ngần ngại gọi cho chúng tôi ngay sau bài viết này!

3 Các bình luận
Great article. Thank you for your post, it helps me to development my work.
I find these article very useful and appropriate and also share them with my colleagues.
Love this wonderful idea!! Thanks for sharing!