Bảng giá thép hộp Tuấn Võ 2022

Bảng giá thép hộp Tuấn Võ 2022

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ mới nhất 2022

– Bạn đang tìm hiểu về thép hộp cung cấp cho công trình, dự án mà đang phân vân không biết nên chọn loại thép nào.

– Trên thị trường có nhiều nhà cung cấp nhưng để chọn nhà cung cấp thép giá rẻ mà vẫn đảm bảo chất lượng thì có sắt thép hộp Tuấn Võ.

– Vậy, thép hộp Tuấn Võ có tốt không, nên chọn thép Tuấn Võ hay chọn sản phẩm thép Hòa Phát, SeAH.

– Để có những thông tin chi tiết về sản phẩm và bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ chúng ta cùng đi tìm hiểu thép hộp gồm có những loại nào, giá có tốt không?

Thép hộp Tuấn Võ là công ty sản xuất thép ra đời cách đâu hơn 10 năm, từ năm 2010.

– Đây là thương hiệu mới nhưng đã khẳng định thương hiệu, chất lượng sản phẩm, thép được đánh giá là dòng sản phẩm chất lượng cao, giá rẻ.

Thép Tuấn Võ đã khẳng định được chất lượng sản phẩm, các nhà thầu tin tưởng sử dụng.

– Giá thép Tuấn Võ 2022 có sự cạnh tranh lớn, giá rẻ nhất thị trường, phù hợp với nhiều công trình có chi phí đầu tư thấp.

– Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ phổ biến nhất 2022.

– Bảng báo giá bao gồm thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, trong đó có thép hộp vuôngthép hộp chữ nhật.

– Bảng giá Tuấn Võ chỉ mang tính tạm thời, giá có sự chuyển biến lên xuống tùy theo thị trường, và nguyên liệu sản xuất đầu vào.

Bảng giá thép hộp Tuấn Võ 2022

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Tuấn Võ 2022

Quy cách thép hộp mạ kẽm Tuấn Võ 2022 Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6 3.45 14,000
Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6 3.77 14,000
Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6 4.08 14,000
Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6 4.7 14,000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.0 6 2.41 14,000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.1 6 2.63 14,000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.2 6 2.84 14,000
Hộp mạ kẽm 14x14x1.4 6 3.25 14,000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.0 6 2.79 14,000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.1 6 3.04 14,000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.2 6 3.29 14,000
Hộp mạ kẽm 16x16x1.4 6 3.78 14,000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.0 6 3.54 14,000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.1 6 3.87 14,000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.2 6 4.2 14,000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.4 6 4.83 14,000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.5 6 5.14 14,000
Hộp mạ kẽm 20x20x1.8 6 6.05 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6 5.43 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6 5.94 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6 6.46 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6 7.47 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6 7.97 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6 9.44 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6 10.4 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6 11.8 14,000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6 12.72 14,000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.0 6 4.48 14,000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.1 6 4.91 14,000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.2 6 5.33 14,000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.4 6 6.15 14,000
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.5 6 6.56 14,000
Hộp mạ kẽm 25x25x1.8 6 7.75 14,000
Hộp mạ kẽm 25x25x2.0 6 8.52 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6 6.84 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6 7.5 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6 8.15 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6 9.45 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6 10.09 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6 11.98 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6 13.23 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6 15.06 14,000
Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6 16.25 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.0 6 5.43 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.1 6 5.94 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.2 6 6.46 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.4 6 7.47 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.5 6 7.97 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x1.8 6 9.44 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.0 6 10.4 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.3 6 11.8 14,000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.5 6 12.72 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 6 8.25 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6 9.05 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6 9.85 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6 11.43 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6 12.21 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6 14.53 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6 16.05 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6 18.3 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6 19.78 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6 21.79 14,000
Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6 23.4 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x0.8 6 5.88 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.0 6 7.31 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.1 6 8.02 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.2 6 8.72 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.4 6 10.11 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.5 6 10.8 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x1.8 6 12.83 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.0 6 14.17 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.3 6 16.14 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.5 6 17.43 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x2.8 6 19.33 14,000
Hộp mạ kẽm 40x40x3.0 6 20.57 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6 12.16 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6 13.24 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6 15.38 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6 16.45 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6 19.61 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6 21.7 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6 24.8 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6 26.85 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6 29.88 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6 31.88 14,000
Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6 33.86 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6 16.02 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6 19.27 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6 23.01 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6 25.47 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6 29.14 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6 31.56 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6 35.15 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6 37.35 14,000
Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6 38.39 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.1 6 10.09 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.2 6 10.98 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.4 6 12.74 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.5 6 13.62 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x1.8 6 16.22 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.0 6 17.94 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.3 6 20.47 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.5 6 22.14 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x2.8 6 24.6 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x3.0 6 26.23 14,000
Hộp mạ kẽm 50x50x3.2 6 27.83 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6 19.33 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6 20.68 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6 24.69 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6 27.34 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6 31.29 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6 33.89 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6 37.77 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6 40.33 14,000
Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6 42.87 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.1 6 12.16 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.2 6 13.24 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.4 6 15.38 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.5 6 16.45 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x1.8 6 19.61 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.0 6 21.7 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.3 6 24.8 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.5 6 26.85 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x2.8 6 29.88 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x3.0 6 31.88 14,000
Hộp mạ kẽm 60x60x3.2 6 33.86 14,000
Hộp mạ kẽm 75x75x1.5 6 20.68 14,000
Hộp mạ kẽm 75x75x1.8 6 24.69 14,000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.0 6 27.34 14,000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.3 6 31.29 14,000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.5 6 33.89 14,000
Hộp mạ kẽm 75x75x2.8 6 37.77 14,000
Hộp mạ kẽm 75x75x3.0 6 40.33 14,000
Hộp mạ kẽm 75x75x3.2 6 42.87 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x1.5 6 24.93 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x1.8 6 29.79 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.0 6 33.01 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.3 6 37.8 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.5 6 40.98 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x2.8 6 45.7 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6 48.83 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.2 6 51.94 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.5 6 56.58 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x3.8 6 61.17 14,000
Hộp mạ kẽm 90x90x4.0 6 64.21 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6 29.79 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6 33.01 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6 37.8 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6 40.98 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6 45.7 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6 48.83 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6 51.94 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6 56.58 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6 61.17 14,000
Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6 64.21 14,000

Bảng giá thép hộp đen Tuấn Võ 2022

Quy cách thép hộp đen Tuấn Võ 2022 Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg)
Hộp đen 200 x 200 x 5 6 182.75 12,000
Hộp đen 13 x 26 x 1.0 6 2.41 12,000
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 6 3.77 12,000
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 6 4.08 12,000
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 6 4.7 12,000
Hộp đen 14 x14x1.0 6 2.41 12,000
Hộp đen 14x 14×1.1 6 2.63 12,000
Hộp đen 14 x14x1.2 6 2.84 12,000
Hộp đen 14x14x1.4 6 3.25 12,000
Hộp đen 16x16x1.0 6 2.79 12,000
Hộp đen 16x16x1.1 6 3.04 12,000
Hộp đen 16x16x1.2 6 3.29 12,000
Hộp đen 16x16x1.4 6 3.78 12,000
Hộp đen 20x20x1.0 6 3.54 12,000
Hộp đen 20x20x1.1 6 3.87 12,000
Hộp đen 20x20x1.2 6 4.2 12,000
Hộp đen 20x20x1.4 6 4.83 12,000
Hộp đen 20x20x1.5 6 5.14 12,000
Hộp đen 20x20x1.8 6 6.05 12,000
Hộp đen 20x40x1.0 6 5.43 12,000
Hộp đen 20x40x1.1 6 5.94 12,000
Hộp đen 20x40x1.2 6 6.46 12,000
Hộp đen 20x40x1.4 6 7.47 12,000
Hộp đen 20x40x1.5 6 7.79 12,000
Hộp đen 20x40x1.8 6 9.44 12,000
Hộp đen 20x40x2.0 6 10.4 12,000
Hộp đen 20x40x2.3 6 11.8 12,000
Hộp đen 20x40x2.5 6 12.72 12,000
Hộp đen 25x25x1.0 6 4.48 12,000
Hộp đen 25x25x1.1 6 4.91 12,000
Hộp đen 25x25x1.2 6 5.33 12,000
Hộp đen 25x25x1.4 6 6.15 12,000
Hộp đen 25x25x1.5 6 6.56 12,000
Hộp đen 25x25x1.8 6 7.75 12,000
Hộp đen 25x25x2.0 6 8.52 12,000
Hộp đen 25x50x1.0 6 6.84 12,000
Hộp đen 25x50x1.1 6 7.5 12,000
Hộp đen 25x50x1.2 6 8.15 12,000
Hộp đen 25x50x1.4 6 9.45 12,000
Hộp đen 25x50x1.5 6 10.09 12,000
Hộp đen 25x50x1.8 6 11.98 12,000
Hộp đen 25x50x2.0 6 13.23 12,000
Hộp đen 25x50x2.3 6 15.06 12,000
Hộp đen 25x50x2.5 6 16.25 12,000
Hộp đen 30x30x1.0 6 5.43 12,000
Hộp đen 30x30x1.1 6 5.94 12,000
Hộp đen 30x30x1.2 6 6.46 12,000
Hộp đen 30x30x1.4 6 7.47 12,000
Hộp đen 30x30x1.5 6 7.97 12,000
Hộp đen 30x30x1.8 6 9.44 12,000
Hộp đen 30x30x2.0 6 10.4 12,000
Hộp đen 30x30x2.3 6 11.8 12,000
Hộp đen 30x30x2.5 6 12.72 12,000
Hộp đen 30x60x1.0 6 8.25 12,000
Hộp đen 30x60x1.1 6 9.05 12,000
Hộp đen 30x60x1.2 6 9.85 12,000
Hộp đen 30x60x1.4 6 11.43 12,000
Hộp đen 30x60x1.5 6 12.21 12,000
Hộp đen 30x60x1.8 6 14.53 12,000
Hộp đen 30x60x2.0 6 16.05 12,000
Hộp đen 30x60x2.3 6 18.3 12,000
Hộp đen 30x60x2.5 6 19.78 12,000
Hộp đen 30x60x2.8 6 21.97 12,000
Hộp đen 30x60x3.0 6 23.4 12,000
Hộp đen 40x40x1.1 6 8.02 12,000
Hộp đen 40x40x1.2 6 8.72 12,000
Hộp đen 40x40x1.4 6 10.11 12,000
Hộp đen 40x40x1.5 6 10.8 12,000
Hộp đen 40x40x1.8 6 12.83 12,000
Hộp đen 40x40x2.0 6 14.17 12,000
Hộp đen 40x40x2.3 6 16.14 12,000
Hộp đen 40x40x2.5 6 17.43 12,000
Hộp đen 40x40x2.8 6 19.33 12,000
Hộp đen 40x40x3.0 6 20.57 12,000
Hộp đen 40x80x1.1 6 12.16 12,000
Hộp đen 40x80x1.2 6 13.24 12,000
Hộp đen 40x80x1.4 6 15.38 12,000
Hộp đen 40x80x3.2 6 33.86 12,000
Hộp đen 40x80x3.0 6 31.88 12,000
Hộp đen 40x80x2.8 6 29.88 12,000
Hộp đen 40x80x2.5 6 26.85 12,000
Hộp đen 40x80x2.3 6 24.8 12,000
Hộp đen 40x80x2.0 6 21.7 12,000
Hộp đen 40x80x1.8 6 19.61 12,000
Hộp đen 40x80x1.5 6 16.45 12,000
Hộp đen 40x100x1.5 6 19.27 12,000
Hộp đen 40x100x1.8 6 23.01 12,000
Hộp đen 40x100x2.0 6 25.47 12,000
Hộp đen 40x100x2.3 6 29.14 12,000
Hộp đen 40x100x2.5 6 31.56 12,000
Hộp đen 40x100x2.8 6 35.15 12,000
Hộp đen 40x100x3.0 6 37.53 12,000
Hộp đen 40x100x3.2 6 38.39 12,000
Hộp đen 50x50x1.1 6 10.09 12,000
Hộp đen 50x50x1.2 6 10.98 12,000
Hộp đen 50x50x1.4 6 12.74 12,000
Hộp đen 50x50x3.2 6 27.83 12,000
Hộp đen 50x50x3.0 6 26.23 12,000
Hộp đen 50x50x2.8 6 24.6 12,000
Hộp đen 50x50x2.5 6 22.14 12,000
Hộp đen 50x50x2.3 6 20.47 12,000
Hộp đen 50x50x2.0 6 17.94 12,000
Hộp đen 50x50x1.8 6 16.22 12,000
Hộp đen 50x50x1.5 6 13.62 12,000
Hộp đen 50x100x1.4 6 19.33 12,000
Hộp đen 50x100x1.5 6 20.68 12,000
Hộp đen 50x100x1.8 6 24.69 12,000
Hộp đen 50x100x2.0 6 27.34 12,000
Hộp đen 50x100x2.3 6 31.29 12,000
Hộp đen 50x100x2.5 6 33.89 12,000
Hộp đen 50x100x2.8 6 37.77 12,000
Hộp đen 50x100x3.0 6 40.33 12,000
Hộp đen 50x100x3.2 6 42.87 12,000
Hộp đen 60x60x1.1 6 12.16 12,000
Hộp đen 60x60x1.2 6 13.24 12,000
Hộp đen 60x60x1.4 6 15.38 12,000
Hộp đen 60x60x1.5 6 16.45 12,000
Hộp đen 60x60x1.8 6 19.61 12,000
Hộp đen 60x60x2.0 6 21.7 12,000
Hộp đen 60x60x2.3 6 24.8 12,000
Hộp đen 60x60x2.5 6 26.85 12,000
Hộp đen 60x60x2.8 6 29.88 12,000
Hộp đen 60x60x3.0 6 31.88 12,000
Hộp đen 60x60x3.2 6 33.86 12,000
Hộp đen 90x90x1.5 6 24.93 12,000
Hộp đen 90x90x1.8 6 29.79 12,000
Hộp đen 90x90x2.0 6 33.01 12,000
Hộp đen 90x90x2.3 6 37.8 12,000
Hộp đen 90x90x2.5 6 40.98 12,000
Hộp đen 90x90x2.8 6 45.7 12,000
Hộp đen 90x90x3.0 6 48.83 12,000
Hộp đen 90x90x3.2 6 51.94 12,000
Hộp đen 90x90x3.5 6 56.58 12,000
Hộp đen 90x90x3.8 6 61.17 12,000
Hộp đen 90x90x4.0 6 64.21 12,000
Hộp đen 60x120x1.8 6 29.79 12,000
Hộp đen 60x120x2.0 6 33.01 12,000
Hộp đen 60x120x2.3 6 37.8 12,000
Hộp đen 60x120x2.5 6 40.98 12,000
Hộp đen 60x120x2.8 6 45.7 12,000
Hộp đen 60x120x3.0 6 48.83 12,000
Hộp đen 60x120x3.2 6 51.94 12,000
Hộp đen 60x120x3.5 6 56.58 12,000
Hộp đen 60x120x3.8 6 61.17 12,000
Hộp đen 60x120x4.0 6 64.21 12,000
Hộp đen 100x150x3.0 6 62.68 12,000

– Thép hộp Tuấn Võ được sản xuất bởi công ty TNHH SX TM Thép Tuấn Võ, là nhà máy chuyên sản xuất thép hộp đenthép hộp mạ kẽm.

– Bao gồm thép hộp vuông, chữ nhật, tròn…được sử dụng phổ biến trong nhiều công trình.

Bảng giá thép hộp Tuấn Võ 2022

Ưu điểm của thép hộp Tuấn Võ

– Thép có đa dạng kích thước, mẫu mã: có thép mạ kẽmthép đen – vuông, chữ nhật, tròn, oval…

– Thép được đánh giá có độ bền cao, chất lượng tốt

Giá thép Tuấn Võ rẻ hơn nhiều các loại thép hộp Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen…

– Được sử dụng nhiều trong thiết kế nội thất và xây dựng dân dụng…

– Tuy nhiên, đại lý phân phối thép chưa đủ mạnh, chưa có nhiều đại lý ở miền Trung và Miền Bắc.

Mua thép hộp Tuấn Võ ở đâu chính hãng ?

– Công ty Thép Bảo Tín là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp Tuấn Võ chính hãng, giá tốt nhất tại TPHCM, Hà Nội.

– Chúng tôi có nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, có bảng báo giá tốt nhất cho quý khách hàng.

Thép được thiết kế rỗng bên trong, được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng.

Nguyên liệu chủ yếu được sản xuất thép hộp là sắt và tỷ lệ hàm lượng cacbon, giúp thép có độ vững chắc và độ chịu lực cao – là thép hộp đen.

Thép thường mạ thêm một lớp kẽm giúp chống độ ăn mòn từ các tác nhân yếu tố bên ngoài gọi là thép hộp mạ kẽm.

Những ứng dụng của thép hộp Tuấn Võ

Thép ống hộp mạ kẽm được sử dụng trong xây dựng các công trình nhà cửa, kho xưởng, gia công cơ khí.

Các loại thép mạ kẽm giúp ống thép không bị oxi hóa, đảm bảo độ vững chắc cho công trình.

Bảng giá thép hộp Tuấn Võ 2022

Thép hộp Tuấn Võ có chất lượng tốt cho công trình ?

Thép được sử dụng trong nhiều công trình, đảm bảo độ chịu lực tốt nên được nhiều khách hàng ở nhiều quốc gia tin dùng.

Bởi vì, thép được sản xuất theo tiêu chuẩn thế giới, bằng công nghệ hiện đại.

Quy cách thép đa dạng, nhiều loại kích thước lớn nhỏ khác nhau, phù hợp cho nhiều công trình trên thế giới.

– Thép hộp Tuấn Võ có độ chống ô xi hóa cao, nên tuổi thọ lên tới 50 năm.

– Quy cách thép phổ biến nên được sử dụng ở nhiều công trình.

Được giao hàng khắp toàn quốc, giúp cho nhiều khách hàng tiếp cận được với sản phẩm.

 

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Khu vực miền Bắc - Hà Nội Khu vực miền Nam - TPHCM Tại Campuchia - Phnom Penh

- Mr Minh Dũng Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh0906 909 176

- Mr Phúc Nhân viên kinh doanh0936 012 176

- Ms Huyền Nhân viên kinh doanh0932 022 176

- Mr Văn Hương Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0903 332 176

- Ms Thanh Hằng Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 500 176

- Ms Thùy Dung Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176

- Mr Davet Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh +855 9 6869 6789

- Mr Sombath Lee Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh +855 6669 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Leave a comment

Miền Nam: Mr. Hương 0903 332 176 | Ms Thùy Dung 0909 323 176 | Miss Thanh Hằng 0909 500 176

Miền Bắc: Mr Dũng 0906 909 176 | Mr Phúc 0936 012 176 | Ms Huyền 0932 022 176

TRỤ SỞ CHÍNH
551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
Kho: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
Email: bts@thepbaotin.com

VĂN PHÒNG HÀ NỘI
17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Kho: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
Email: mb@thepbaotin.com

VĂN PHÒNG PHNOM PENH
252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
Warehouse: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
Hotline: 09 6869 6789 – 06669 6789
Email: sales@baotinsteel.com

thông tin công ty thép bảo tín chính thức

Tài sản của Thép Bảo Tín © 2022 Thương hiệu đã đăng ký Bản quyền.