Hiện nay Công ty Cổ phần ống thép Việt Đức đang là một trong những doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thép hàng đầu ở Việt Nam và đang là đối tác tin cậy của nhiều chủ đầu tư, đơn vị thi công xây dựng trong và ngoài nước.
Tuy chỉ mới xuất hiện trong thị trường sắt thép Việt Nam nhưng thép Việt Đức lại được người tiêu dùng tin cậy và sử dụng rộng rãi, đặc biệt chúng ta có thể bắt gặp ở các nhà máy thuộc ngành cơ khí cũng như các ngành công nghiêp sắt thép xây dựng và dân dụng như nhà ở, nhà xưởng…

Sản phẩm ống thép cỡ lớn Việt Đức được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế, với những ưu điểm vượt trội đã có mặt trong hầu hết các công trình trọng điểm quốc gia, góp phần tích cực vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa tại Việt Nam.
Sản phẩm ống thép cỡ lớn Việt Đức
Ống thép hàn đen và Ống thép mạ kẽm cỡ lớn chịu được áp lực cao.
Sản phẩm có đường kính từ 141.3mm đến 219.1mm
Độ dày từ 4,0mm đến 9.52mm
Chiều dài sản phẩm từ 4mét đến 12 mét
Được sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A53.
Ống thép cỡ lớn Việt Đức được sử dụng nhiều trong hệ thống cấp thoát nước, lắp đặt các hệ thống ống dẫn nước áp lực cao, mạng lưới cấp nước bên ngoài. Sử dụng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong các nhà cao tầng.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Việt Đức
Ống thép mạ kẽm Việt Đức được nhúng 2 bề mặt kẽm, với độ dày lớp kẽm từ 50 µm -75µm nên bề mặt luôn bóng, đẹp, đảm bảo các tiêu chí kỹ thuật, đặc biệt giá ống thép Việt Đức có thể nói là tốt nhất thị trường thép.
Thường được dùng làm hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình chung cư vv.. vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt..vv..
Tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A53.
Đường kính: từ 21,2mm ÷219mm
Độ dày: từ 1,6mm ÷ 9,5mm
Ống thép hàn đen cỡ lớn Việt Đức
Tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A53.
Đường kính: từ 12,7mm ÷ 219mm
Độ dày: từ 0,7mm ÷ 9,5mm

ỨNG DỤNG ỐNG THÉP CỠ LỚN VIỆT ĐỨC
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: Sử dụng rộng rãi đối với ngành nước, đường ống dẫn, luồn cáp.
Ống thép hàn đen: Sử dụng trong xây dựng cơ bản, làm dàn giáo, trong các ứng dụng cơ khí, rào chắn, nội thất, ô tô, xe máy.
Ống thép cỡ lớn: ứng dụng làm ống cứu hỏa, dẫn dầu.

Đại lý bán ống thép cỡ lớn Việt Đức uy tín chất lượng
Công Ty Thép bảo Tín là đại lý cung cấp ống thép cỡ lớn Việt Đức uy tín giá thành tốt tại Tp. Hồ Chí Minh. Sản phẩm có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ về nguồn gốc xuất xứ
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Dung sai thép ống 5% theo quy định của nhà máy sản xuất và được kiểm tra kỹ lưỡng bằng phương pháp: kiểm tra bằng siêu âm (UT), thử nghiệm Hydro, kiểm tra Vật liệu Tích cực (PMI) Tia X, hạt từ (MP), phân tích hóa học, kiểm tra cơ học, kiểm tra tác động, kiểm tra độ cứng…
Chúng tôi gửi đến quý khách hàng bảng giá ống thép cỡ lớn Việt Đức cập nhật mới nhất
Bảng giá ống thép mạ kẽm
| STT | Bảng Giá Quy Cách Ống Thép | Khối lượng | Giá ống thép | Đơn giá |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 1.73 | 16,5 | 28,2 |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 1.89 | 16,5 | 28,2 |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 2.04 | 16,5 | 28,2 |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 2.20 | 16,5 | 28,2 |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 2.41 | 16,5 | 28,2 |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 2.61 | 16,5 | 28,2 |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 3.00 | 16,5 | 28,2 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 3.20 | 16,5 | 28,2 |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 3.76 | 16,5 | 28,2 |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 2.99 | 16,5 | 28,2 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 3.27 | 16,5 | 28,2 |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 3.55 | 16,5 | 28,2 |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 4.10 | 16,5 | 28,2 |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 4.37 | 16,5 | 28,2 |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 5.17 | 16,5 | 28,2 |
Bảng giá Ống thép mạ kẽm | ||||
| 16 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 5.68 | 16,5 | 28,2 |
| 17 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6.43 | 16,5 | 28,2 |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6.92 | 16,5 | 28,2 |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 3.80 | 16,5 | 28,2 |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 4.16 | 16,5 | 28,2 |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 4.52 | 16,5 | 28,2 |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 5.23 | 16,5 | 28,2 |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 5.58 | 16,5 | 28,2 |
| 24 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6.62 | 16,5 | 28,2 |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 7.29 | 16,5 | 28,2 |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 8.29 | 16,5 | 28,2 |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 8.93 | 16,5 | 28,2 |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 4.81 | 16,5 | 28,2 |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 5.27 | 16,5 | 28,2 |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 5.74 | 16,5 | 28,2 |
Ống thép mạ kẽm nhập khẩu | ||||
| 31 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6.65 | 16,5 | 28,2 |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 7.10 | 16,5 | 28,2 |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 8.44 | 16,5 | 28,2 |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 9.32 | 16,5 | 28,2 |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 10.62 | 16,5 | 28,2 |
| 36 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 11.47 | 16,5 | 28,2 |
| 37 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 12.72 | 16,5 | 28,2 |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 13.54 | 16,5 | 28,2 |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 14.35 | 16,5 | 28,2 |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 5.49 | 16,5 | 28,2 |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 6.02 | 16,5 | 28,2 |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6.55 | 16,5 | 28,2 |
| 43 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 7.60 | 16,5 | 28,2 |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 8.12 | 16,5 | 28,2 |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 9.67 | 16,5 | 28,2 |
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | ||||
| 46 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 10.68 | 16,5 | 28,2 |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 12.18 | 16,5 | 28,2 |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 13.17 | 16,5 | 28,2 |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 14.63 | 16,5 | 28,2 |
| 50 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 15.58 | 16,5 | 28,2 |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 16.53 | 16,5 | 28,2 |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6.69 | 16,5 | 28,2 |
| 53 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 7.28 | 16,5 | 28,2 |
| 54 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 8.45 | 16,5 | 28,2 |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 9.03 | 16,5 | 28,2 |
| 56 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 10.76 | 16,5 | 28,2 |
| 57 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 11.90 | 16,5 | 28,2 |
| 58 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 13.58 | 16,5 | 28,2 |
| 59 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 14.69 | 16,5 | 28,2 |
| 60 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 16.32 | 16,5 | 28,2 |
Ống thép mạ kẽm giá rẻ | ||||
| 61 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 17.40 | 16,5 | 28,2 |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 18.47 | 16,5 | 28,2 |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 8.33 | 16,5 | 28,2 |
| 64 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 9.67 | 16,5 | 28,2 |
| 65 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 10.34 | 16,5 | 28,2 |
| 66 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 12.33 | 16,5 | 28,2 |
| 67 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 13.64 | 16,5 | 28,2 |
| 68 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 2.3 | 15.59 | 16,5 | 28,2 |
| 69 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 16.87 | 16,5 | 28,2 |
| 70 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 18.77 | 16,5 | 28,2 |
| 71 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 20.02 | 16,5 | 28,2 |
| 72 | Ống thép mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 21.26 | 16,5 | 28,2 |
| 73 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 12.12 | 16,5 | 28,2 |
| 74 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 12.96 | 16,5 | 28,2 |
| 75 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 15.47 | 16,5 | 28,2 |
Bảng giá Ống thép mạ kẽm | ||||
| 76 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 17.13 | 16,5 | 28,2 |
| 77 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 19.60 | 16,5 | 28,2 |
| 78 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 21.23 | 16,5 | 28,2 |
| 79 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 23.66 | 16,5 | 28,2 |
| 80 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 25.26 | 16,5 | 28,2 |
| 81 | Ống thép mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 26.85 | 16,5 | 28,2 |
| 82 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 16.45 | 16,5 | 28,2 |
| 83 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 19.66 | 16,5 | 28,2 |
| 84 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 21.78 | 16,5 | 28,2 |
| 85 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 24.95 | 16,5 | 28,2 |
| 86 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 27.04 | 16,5 | 28,2 |
| 87 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 30.16 | 16,5 | 28,2 |
| 88 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 32.23 | 16,5 | 28,2 |
| 89 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 34.28 | 16,5 | 28,2 |
| 90 | Ống thép mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 19.27 | 16,5 | 28,2 |
Ống thép mạ kẽm nhập khẩu | ||||
| 91 | Ống thép mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 23.04 | 16,5 | 28,2 |
| 92 | Ống thép mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 25.54 | 16,5 | 28,2 |
| 93 | Ống thép mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 29.27 | 16,5 | 28,2 |
| 94 | Ống thép mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 31.74 | 16,5 | 28,2 |
| 95 | Ống thép mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 35.42 | 16,5 | 28,2 |
| 96 | Ống thép mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 37.87 | 16,5 | 28,2 |
| 97 | Ống thép mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 40.30 | 16,5 | 28,2 |
| 98 | Ống thép mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 28.29 | 16,5 | 28,2 |
| 99 | Ống thép mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 31.37 | 16,5 | 28,2 |
| 100 | Ống thép mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 35.97 | 16,5 | 28,2 |
| 101 | Ống thép mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 39.03 | 16,5 | 28,2 |
| 102 | Ống thép mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 43.59 | 16,5 | 28,2 |
| 103 | Ống thép mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 46.61 | 16,5 | 28,2 |
| 104 | Ống thép mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 49.62 | 16,5 | 28,2 |
| 105 | Ống thép mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 29.75 | 16,5 | 28,2 |
Ống thép mạ kẽm giá rẻ | ||||
| 106 | Ống thép mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 33.00 | 16,5 | 28,2 |
| 107 | Ống thép mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 37.84 | 16,5 | 28,2 |
| 108 | Ống thép mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 41.06 | 16,5 | 28,2 |
| 109 | Ống thép mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 45.86 | 16,5 | 28,2 |
| 110 | Ống thép mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 49.05 | 16,5 | 28,2 |
| 111 | Ống thép mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 52.23 | 16,5 | 28,2 |
| 112 | Ống thép mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 33.29 | 16,5 | 28,2 |
| 113 | Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 36.93 | 16,5 | 28,2 |
| 114 | Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 42.37 | 16,5 | 28,2 |
| 115 | Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 45.98 | 16,5 | 28,2 |
| 116 | Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 51.37 | 16,5 | 28,2 |
| 117 | Ống thép mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 54.96 | 16,5 | 28,2 |
| 118 | Ống thép mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 58.52 | 16,5 | 28,2 |

PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG:
– Cam kết bán hàng 100% bán hàng nhà máy có nhãn mác của nhà sản xuất.
– Nhận đặt hàng qua điện thoại, email và giao hàng tận chân công trình.
– Khách hàng nhận đủ số lượng, quy cách, chủng loại sản phẩm mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách
Hoặc mời quý Khách hàng đến trực tiếp công ty và Kho để xem hàng:
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, Phường Tân Thới Hiệp, TP HCM.
Kho ống: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP HCM.
Lưu ý: Giá ống thép Việt Đức có thể thay đổi theo ngày hoặc theo số lượng đơn hàng, bảng báo giá ống thép Việt Đức chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0909 323 176 để nhận báo giá ống thép mới nhất và chính sách chiết khấu ưu đãi

