Mỗi ký hiệu ống thép mạ kẽm lại biểu thị một ý nghĩa riêng. Chúng giúp chủ dự án, thợ kỹ thuật xác định và mua được loại ống thép phù hợp. Chúng có thể là ký hiệu thể hiện tiêu thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn, các tính chất hóa học và cơ học,… Dù vậy, vì có khá nhiều ký hiệu nên ta thường bị nhầm lẫn hoặc hiểu sai về chúng. Để giúp mọi người nắm được những ký hiệu này, Thép Bảo Tín xin cung cấp các thông tin dưới đây.

Về cơ bản, ống thép mạ kẽm hiện đang có khoảng 20 ký hiệu thông dụng. Tùy vào thương hiệu sản xuất, chúng thường được in trực tiếp trên thân ống. Như đã nói, những ký hiệu này biểu thị đường kính, độ dày, chiều dài, tiêu chuẩn sản xuất,…. Để mọi người dễ dàng hình dung, chúng tôi chia chúng thành 3 nhóm, bao gồm:

Nhóm thể hiện kích thước ống thép mạ kẽm

Ký hiệu ống tròn mạ kẽm
Ống tròn mạ kẽm có nhiều ký hiệu in mờ trên thân ống

DN (mm) – Đường kính danh nghĩa

Đường kính danh nghĩa DN là viết tắt của từ Diametre Nominal hay Nominal Diameter. Nó được hiểu là kích thước ống định danh hay đường kính trong gần đúng của ống được đo bằng milimet.

Ký hiệu DN không thể hiện đường kính chính xác của ống. Kích thước thực tế sẽ có chênh lệch một chút. Đây chỉ là con số xấp xỉ để thợ kỹ thuật dễ dàng lựa chọn và sử dụng ống trong các hệ thống. Để xác định DN, ta có thể áp dụng công thức:

Đường kính trong = Đường kính ngoài – (Độ dày thành x 2)

NPS – Đường kính ngoài danh nghĩa

NPS (hoặc NS) là viết tắt của Nominal Pipe Size, là hệ thống ký hiệu kích thước ống tiêu chuẩn Bắc Mỹ, có đơn vị đo là inch (“). Đây không phải đường kính ngoài chính xác của ống. và cũng giống như đường kính trong danh nghĩa (DN), đây chỉ là kích thước xấp xỉ của của ống. Sử dụng để để ta dễ dàng lựa chọn được ống cho hệ thống của mình.

Ví dụ: Khi nói ống thép mạ kẽm 1 NPS. điều này có nghĩa là ống tròn tráng kẽm đó có đường kính ngoài là 1.315 inch.

Phi (Φ) – Đường kính ngoài của ống

Phi cũng tương tự như NPS, Nó là thông số chỉ đường kính ngoài của ống thép. Điểm khác biệt lớn ở đây, chính là phi dùng đơn vị là milimet chứ không phải inch. Thêm nữa, tùy vào tiêu chuẩn sản xuất, ống sẽ có đường kính ngoài thực tế khác nhau. Và phi chỉ là đường kính ngoài gần đúng mà thôi.

Cụ thể: Nếu ống được sản xuất theo tiêu chuẩn ASME, DN15 sẽ có đường kính ngoài OD = 21.34 mm. Nhưng khi mua ống hay trao đổi về hệ thống của mình, người ta thường làm tròn và gọi nó là ống thép phi 21.

SCH – Độ dày thành ống

Đây là cách viết tắt của từ Schedule – dùng để xác định độ dày của thành ống. Chỉ số này càng nhỏ, nghĩa là thành ống càng mỏng và ngược lại số càng lớn, thành ống càng dày. Độ dày này cũng được phân theo cấp độ thứ tự từ mỏng đến dày như: SCH5, SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH120, SCH160,…

Inch (“) – Đơn vị đo theo hệ thống đo lường Mỹ

Inch đôi khi được viết tắt là (in) hoặc dấu nháy kép (“). Ta dễ dàng bắt gặp các chỉ số này trên thân ống thép như: 1/2″, 2″, 3/4″, 3”,…. Để dễ dàng sử dụng hơn, người ta đổi inch về mm hoặc ngược lạ (tùy vào từng hệ thống). Bạn có thể đổi các số liệu thu được qua các quy ước sau:

  • 1 inch = 25,4 mm
  • 1 mm = 0,03937 inch
  • 1 foot = 12 inches
  • 1 yard = 3 feet = 36 inches

Nhóm thể hiện tiêu chuẩn sản xuất ống thép mạ kẽm

Ống tròn mạ kẽm tại kho Thép Bảo Tín
Ống tròn mạ kẽm tại kho Thép Bảo Tín

Hiện nay trên thị trường có 2 loại ống thép mạ kẽm phổ biến: ống thép hànống thép đúc.

Ống thép mạ kẽm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau. Mỗi tiêu chuẩn sẽ có những kí hiệu và tên gọi riêng. Các tiêu chuẩn phổ biến hiện nay phải kể tới:

ASTM – Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

ASTM là từ viết tắt của American Society for Testing and Materials (Hiệp Hội Vật Liệu Và Thử Nghiệm Hoa Kỳ). Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn và yêu cầu cụ thể trong quá trình sản xuất ống thép mạ kẽm. Có thể kể tới như những yêu cầu về: nhiệt độ, hóa chất, các thông số kỹ thuật, độ dày tối thiểu của lớp mạ,…. Cùng với đó là các phương pháp đánh giá và kiểm tra chất lượng của ống mạ kẽm trước khi đưa ra thị trường.

JIS – Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản

Tiêu chuẩn JIS viết tắt từJapanese Industrial Standards. Tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, dung sai kích thước và độ dày của lớp mạ kẽm. Những ống thép sản xuất theo tiêu chuẩn này thường có chất lượng cao, bền đẹp và ít bị ăn mòn.

BS –  Tiêu chuẩn Anh

BS là từ viết tắt của British Standard. Nó xác định các yêu cầu cụ thể khi sản xuất ống tôn mạ kẽm. bao gồm: chất lượng các thành phần (hàm lượng cacbon, hợp kim, các chất háo học khác), kích thước và độ dày, phương pháp mạ, độ bền/ độ dẻo/ độ bám dính của lớp mạ kẽm.

Hiện nay Thép Bảo Tín cũng đang cung cấp ống mạ kẽm Hòa Phát theo các tiêu chuẩn ASTM, JIS,… Không chỉ thế, chúng tôi đảm bảo mức gái của chúng tôi luôn cạnh tranh nhất. Nếu có nhu cầu hay cần tư vấn, gọi ngay cho chúng tôi nhé! Hotline: 0932 059 176.

Nếu bạn đang quan tâm đến ống thép mạ kẽm nhưng chưa tìm được đơn vị uy tín mua hàng. Hãy tham khảo Thép Bảo Tín, trước khi quyết định mua hàng hãy tìm hiểu thật kỹ sản phẩm và đơn vị cung cấp. Bởi vì hiện nay rất nhiều thủ đoạn lừa đảo xảy ra. Hãy tham khảo bài viết Vụ lừa đảo mua bán thép tại Tây Ninh.

Nhóm ký hiệu về kỹ thuật của ống thép mạ kẽm

Nhóm ký hiệu này giúp người mua hiểu được các thành phần cùng các đặc tính, kích thước, khối lượng của ống mạ kẽm nói riêng và của thép ống nói chung. Chúng có thể được in trên thân ống hoặc trên mác thép kèm theo mỗi bó ống.

Ký hiệu ống mạ kẽm
Ký hiệu ống mạ kẽm giúp ta hình dung được thành phần và đặc tính của ống

Về thành phần hóa học

Trước nay ta đều biết sắt (Fe) là thành phần chính có trong thép ống. Tuy nhiên, vẫn còn một vài thành phần khác như: Phốt pho (P), lưu huỳnh (S), carbon (C). Trong bảng tiêu chuẩn chúng sẽ là:

  • Pmax: Hàm lượng phốt pho tối đa
  • Smax: Hàm lượng lưu huỳnh tối đa
  • Cmax: Hàm lượng cacbon tối đa

Về kích thước thép ống mạ kẽm

  • D: Đường kính ngoài của ống thép (mm);
  • T: Chiều dày của ống thép (mm);
  • L: Chiều dài của ống thép (mm);
  • A: Tỷ trọng vật liệu thành phần của ống;
  • M: Khối lượng trên đơn vị chiều dài của ống thép (kg/m)

Về tính chất cơ học

  • ReH: Giới hạn bền chảy (MPa). Đây là giá trị áp suất tối đa mà ống mạ kẽm có thể chịu được trước khi bị biến dạng vĩnh viễn.
  • Rm: Giới hạn bền kéo (MPa). Đây là giá trị ứng suất tối đa mà ống tròn mạ kẽm có thể chịu được trước khi bị đứt.
  • A: Độ giãn dài của ống thép (tính bằng % so với độ dài ban đầu). Ký hiệu này còn được biết đến là độ giãn dài tương đối. Nó giúp đánh giá khả năng biến dạng dẻo của ống.
  • S: Ứng suất được sinh ra khi thử thủy lực (MPa).
  • P: Hằng số thử nén. Hằng số này đánh giá khả năng chịu tải của thép ống.

Đến đây chắc các bạn cũng có cái nhìn tổng quát hơn về những ký hiệu ống thép đúc. Bài viết bảng giá ống thép Nam Kim mới nhất hôm nay có thể bạn cần đó. Hãy tham khảo ngay nhé!

Trên đây là những ký hiệu ống thép mạ kẽm dễ bắt gặp nhất. Thép Bảo Tín hy vọng những thông tin trên sẽ thực sự hữu ích với mọi người. Nếu cần được hỗ trợ hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline: 0932 059 176

Liên hệ phòng kinh doanh:

Dưới đây là thông tin nhân viên kinh doanh hiện đang làm việc tại Thép Bảo Tín. Quý khách hãy kiểm tra xem ai là người đã báo giá cho mình nhé, nếu không đúng tên và số điện thoại, vui lòng hãy gọi ngay 093 127 2222 để xác nhận.

Miền Bắc - Hà Nội Miền Nam - TPHCM Campuchia - Phnom Penh

Mr Hoàn
 Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0938 784 176

Mr Phúc
 Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0936 012 176

Ms Huyền
 Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0932 022 176

Mr Sỹ
 Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh0931 339 176

Mr Văn Hương 
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0903 332 176

Ms Thanh Hằng
 Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 500 176

Ms Thùy Dung
 Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh 0909 323 176

Mr Davet 
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh  +855 9 6869 6789

Ms Sok Dara 
Nhân viên kinh doanhNhân viên kinh doanh  +855 6869 6789

Hệ thống chi nhánh Thép Bảo Tín

THÉP BẢO TÍN MIỀN NAM

  •  TRỤ SỞ CHÍNH: 551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
  •  KHO ỐNG MIỀN NAM: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
  •  ĐT: 0932 059 176 – 0767 555 777
  •  Email: bts@thepbaotin.com

THÉP BẢO TÍN MIỀN BẮC

  • VP HÀ NỘI: 17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
  • KHO ỐNG THÉP BẮC NINH: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
  •  ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
  •  Email: mb@thepbaotin.com

BAO TIN STEEL CAMBODIA

  •  VĂN PHÒNG PHNOM PENH: 252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  BAO TIN STEEL WAREHOUSE: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
  •  Hotline: 09 6869 6789 – 06869 6789
  •  Email: sales@baotinsteel.com

Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

chinh-sach-hau-mai-giao-hang Chính sách hậu mãi - giao hàng khi mua hàng tại Thép Bảo Tín

Cam kết tiêu chuẩn chất lượng

Công Ty TNHH Thép Bảo Tín chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối sắt thép chính phẩm loại 1 từ nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường như Hòa Phát, SeAH, An Khánh, ….
  • Các sản phẩm được bán ra với mức chuẩn, có tem mác rõ ràng.
  • Đầy đủ thông số và trọng lượng phù hợp cho mọi công trình.
  • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình.
  • Giá có thể chiết khấu tùy vào số lượng đơn hàng.
  • Xử lý đơn chuyên nghiệp - Đầy đủ hóa đơn VAT.
  • Cấp đủ chứng từ CO, CQ, CNXX.
  • Quý khách hàng khi mua hàng tại Bảo Tín đều được quyền tới tận kho xem và kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.

QUÝ KHÁCH LƯU Ý


Đây là một trang web thuộc quyền sở hữu của: CÔNG TY TNHH THÉP BẢO TÍN

Số tài khoản công ty: 👉 0.111.111.999.999 - Ngân hàng Quân Đội (MBBank).

Số tài khoản cá nhân: 👉 GIÁP VĂN TRƯỜNG: 0601.9899.9999 - Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Quý khách hãy kiểm tra thông tin thật kỹ trước khi đặt hàng và thanh toán, tránh bị lừa!

Đã có một số đối tượng sử dụng những tên công ty gần giống với chúng tôi để lừa đảo như: Công ty TNHH Thép Bảo Tín Sài Gòn, Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Thép Bảo Tín, Công ty TNHH Thương Mại Thép Bảo Tín Phát... Vì vậy rất mong Quý khách hàng hết sức lưu ý!

GỌI XÁC MINH THÔNG TIN
MR TRƯỜNG - 0931 272 222
KẾ TOÁN - 0906 969 176

Truy cập trang ZALO OFFICIAL
(Đã được xác minh)

Leave a comment

Miền Nam: Mr. Hương 0903 332 176 | Ms Thùy Dung 0909 323 176 | Miss Thanh Hằng 0909 500 176

Miền Bắc: Mr Hoàn 0938 784 176 | Mr Phúc 0936 012 176 | Ms Huyền 0932 022 176 | Mr Sỹ 0931 339 176

TRỤ SỞ CHÍNH
551/156 Lê Văn Khương, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP HCM
Kho: 242/26 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Trung Đông 2, xã Thới Tam Thôn, Hóc Môn, TP.HCM
ĐT: 0932 059 176
Email: bts@thepbaotin.com

VĂN PHÒNG HÀ NỘI
17 Ngõ 62, Tân Thụy, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Kho: Thôn Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (KCN Yên Phong)
ĐT: 0906 909 176 - 0903 321 176
Email: mb@thepbaotin.com

VĂN PHÒNG PHNOM PENH
252 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
Warehouse: 248 National Road 1, Prek Eng, Chbar Ampov, Phnom Penh, Campuchia
Hotline: 09 6869 6789 – 0 6869 6789
Email: sales@baotinsteel.com

thông tin công ty thép bảo tín chính thức

Tài sản của Thép Bảo Tín © 2024 Thương hiệu đã đăng ký Bản quyền.
DMCA compliant image