Thép Hộp Vuông 120×120 – Được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Trên thị trường có 2 loại sản phẩm thép hộp vuông 120×120 là hộp mạ kẽm và hộp đen. Với mỗi độ dày khác nhau, giá thành của sản phẩm sẽ có sự chênh lệch nhất định.
Thông số kỹ thuật thép hộp vuông 120×120
- Độ dày: 2 – 12 (ly)
- Trọng lượng: 7.41 – 40.69 (kg/ 6m)
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m hoặc theo yêu cầu của khách hàng
- Xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc, EU, Nhật Bản, Đài Loan…
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…
- Mác thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 120X120
| THÉP HỘP VUÔNG 120×120 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | Thép hộp vuông 120X120X2 | 120 | x | 120 | x | 2 | 7.41 |
| 1 | Thép hộp vuông 120X120X2.5 | 120 | x | 120 | x | 2.5 | 9.22 |
| 1 | Thép hộp vuông 120X120X3 | 120 | x | 120 | x | 3 | 11.02 |
| 2 | Thép hộp vuông 120X120X3.5 | 120 | x | 120 | x | 3.5 | 12.80 |
| 3 | Thép hộp vuông 120X120X4 | 120 | x | 120 | x | 4 | 14.57 |
| 4 | Thép hộp vuông 120X120X4.5 | 120 | x | 120 | x | 4.5 | 16.32 |
| 5 | Thép hộp vuông 120X120X5 | 120 | x | 120 | x | 5 | 18.06 |
| 6 | Thép hộp vuông 120X120X6 | 120 | x | 120 | x | 6 | 21.48 |
| 7 | Thép hộp vuông 120X120X8 | 120 | x | 120 | x | 8 | 28.13 |
| 8 | Thép hộp vuông 120X120X10 | 120 | x | 120 | x | 10 | 34.54 |
| 9 | Thép hộp vuông 120X120X12 | 120 | x | 120 | x | 12 | 40.69 |
Bảng giá thép hộp vuông 120×120 tham khảo
Giá thép hộp vuông 120×120 dưới đây được cập nhật theo thị trường, mang tính tham khảo nhằm giúp khách hàng dễ dàng so sánh và dự trù chi phí. Mức giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển, có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Để có được báo gái chính xác nhất tại thời điểm bạn mua, hãy liên hệ với Ống thép cỡ lớn nhập khẩu Bảo Tín ngay – 0932 059 176.
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
| 120x120x3.0 | 10.89 | 65.34 | 65.34 | 25,000 | 1,633,500 |
| 120x120x4.0 | 14.32 | 85.92 | 85.92 | 25,000 | 2,148,000 |
| 120x120x5.0 | 17.74 | 106.44 | 106.44 | 25,000 | 2,661,000 |
| 120x120x6.0 | 21.13 | 126.78 | 126.78 | 25,000 | 3,169,500 |
| 120x120x8.0 | 28.00 | 168.00 | 168.00 | 25,000 | 4,200,000 |
| 120x120x10.0 | 34.73 | 208.38 | 208.38 | 25,000 | 5,209,500 |
Ưu điểm của thép hộp vuông 120×120
Thép hộp vuông 120×120 là dòng thép kết cấu trung – lớn, có thành dày, bề mặt nhẵn, độ chính xác cao và khả năng chịu tải tốt. Sản phẩm thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3466 (Nhật Bản) hoặc ASTM A500 (Mỹ), đáp ứng đa dạng yêu cầu công trình.
- Độ bền cơ học cao: Chịu uốn, nén, xoắn và va đập tốt, đảm bảo độ ổn định cho kết cấu thép.
- Kết cấu chắc chắn: Hình dạng vuông đều, dễ hàn nối, dễ lắp đặt.
- Chống gỉ sét hiệu quả: Có thể mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện giúp tăng tuổi thọ ngoài trời.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt phẳng, vuông vức, phù hợp cho cả công trình kiến trúc và trang trí.
- Dễ thi công – tiết kiệm chi phí: Gia công nhanh, khối lượng nhẹ hơn thép hình cùng độ chịu lực.
Ứng dụng của thép hộp vuông 120×120
Nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép hộp 120×120 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Xây dựng công nghiệp: Làm cột, dầm, khung kèo, giàn mái, khung nhà thép tiền chế, nhà kho, bãi xe.
- Dân dụng – nội ngoại thất: Dùng cho khung mái, hàng rào, lan can, cổng sắt, khung trang trí kiến trúc.
- Cơ khí – chế tạo máy: Gia công khung bệ, xe tải, container, giàn nâng, thiết bị cơ khí.
- Hạ tầng kỹ thuật – năng lượng: Làm giàn đỡ pin năng lượng mặt trời, trụ đèn, khung kỹ thuật ngoài trời.
Nhìn chung, thép hộp vuông 120×120 là lựa chọn linh hoạt cho các công trình yêu cầu độ bền – tính thẩm mỹ – chi phí hợp lý.
Mua thép hộp vuông 100×100 giá tốt ở đâu?
Thép Bảo Tín hiện cung cấp thép hộp vuông 100×100 chính hãng được nhập khẩu từ nhiều quốc gia nổi tiếng trên thế giới như Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, Anh,…Các sản phẩm mà chúng tôi cung cấp đều đảm bảo đạt chuẩn, có khả năng chống chịu tốt trước áp lực tổng thể cũng như điều kiện khí hậu, thời tiết Việt Nam.
Thép Bảo Tín là nhà cung cấp có bộ phận chăm sóc khách hàng tốt, chu đáo, nhiệt tình. Bạn sẽ tiếp xúc trực tiếp với nhân viên sales hoặc bộ phận chăm sóc khách hàng của công ty, ngoài kiến thức chuyên môn tốt thì thái độ làm việc cũng rất chuyên nghiệp.
Hơn nữa, dịch vụ hỗ trợ khách hàng tốt, giúp bạn thoải mái hơn và tránh được các phiền toái, khó chịu trong và sau quá trình mua hàng.

Nếu bạn phải mua nhiều loại sản phẩm và hy vọng tìm được một nhà cung cấp có thể thỏa mãn được các vấn đề đó, hãy tìm đến công ty Thép Bảo Tín để có thể cung cấp cho bạn đầy đủ các loại thép khác nhau, từ đó sẽ có nhiều thuận lợi cho bạn hơn, vì:
- Tất cả các sản phẩm đều có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng
- Khi gặp vấn đề về lỗi sản phẩm, bạn có thể yêu cầu chúng tôi thu hồi sản phẩm hoặc đổi sản phẩm lại cho bạn một cách dễ dàng và nhanh chóng.
- Các nhân viên kinh doanh của chúng tôi có thể tư vấn cho bạn một cách chính xác về nhu cầu sử dụng vật liệu đối với công trình của bạn.
- Khả năng phân phối và giao hàng nhanh chóng
Thép Bảo Tín là một nhà cung cấp tốt hoàn toàn có thể giao hàng đến bất kì nơi đâu trên toàn quốc, với thời gian ngắn nhất và tiết kiệm chi phí nhất cho khách hàng.

Liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ trực tiếp và nhanh chóng nhất nhé!